BeDict Logo

rectitude

/ˈɹɛk.tə.tjuːd/
Hình ảnh minh họa cho rectitude: Tính ngay thẳng, sự chính trực.
 - Image 1
rectitude: Tính ngay thẳng, sự chính trực.
 - Thumbnail 1
rectitude: Tính ngay thẳng, sự chính trực.
 - Thumbnail 2
noun

Tính ngay thẳng, sự chính trực.

Cô giáo khen ngợi tính chính trực của Sarah sau khi em trả lại chiếc ví đánh rơi cho người mất, mặc dù em hoàn toàn có thể giữ số tiền đó cho riêng mình.

Hình ảnh minh họa cho rectitude: Tính đúng đắn, sự ngay thẳng, sự chính trực.
noun

Tính đúng đắn, sự ngay thẳng, sự chính trực.

Cô giáo ngưỡng mộ tính đúng đắn trong suy nghĩ và học thuật của học sinh đó, vì em luôn tìm kiếm sự thật, ngay cả khi điều đó mâu thuẫn với những giả định của cô.

Hình ảnh minh họa cho rectitude: Chính trực, ngay thẳng, đức hạnh.
noun

Chính trực, ngay thẳng, đức hạnh.

Sự chính trực của thầy hiệu trưởng được cả học sinh lẫn giáo viên ngưỡng mộ; thầy luôn đưa ra những quyết định công bằng và trung thực.