Hình nền cho debauchery
BeDict Logo

debauchery

/dɪˈbɔː.t͡ʃə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuộc sống trác táng, trụy lạc vào cuối tuần khiến cậu sinh viên đó bị điểm kém trong bài kiểm tra hôm thứ hai.
noun

Đồi trụy, sự truỵ lạc.

Ví dụ :

Ánh đèn rực rỡ và lời hứa về tiền bạc dễ kiếm đã dẫn đến sự đồi trụy của chàng lính trẻ, khiến anh ta bỏ vị trí của mình để tham gia vào đám cờ bạc.