Hình nền cho decant
BeDict Logo

decant

/dəˈkænt/

Định nghĩa

verb

Rót nhẹ, chiết.

Ví dụ :

Tôi cẩn thận rót nhẹ chai rượu vang lâu năm vào một bình thủy tinh sạch để cặn rượu lắng lại.
verb

Tạm cư, di dời tạm thời.

Ví dụ :

Trường học sẽ tạm cư học sinh đến các phòng học tạm tại trung tâm cộng đồng trong thời gian tòa nhà chính được sửa chữa.