Hình nền cho deflower
BeDict Logo

deflower

/dɪˈflaʊə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Mất trinh, làm mất trinh, xâm hại.

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết miêu tả việc tên ác nhân lên kế hoạch cướp đi sự trinh trắng của cô thôn nữ ngây thơ trái với ý muốn của cô.
verb

Làm mất đi vẻ đẹp, làm tàn phai.

Ví dụ :

Những hình vẽ thô thiển của nghệ sĩ graffiti đã làm mất đi vẻ đẹp của bức tường gạch sạch sẽ của trường, biến nó trở nên xấu xí và bị phá hoại.