verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi đi, điều đi, phái đi. To send (a shipment) with promptness. Ví dụ : "The warehouse is dispatching the orders within 24 hours of them being placed. " Kho đang gửi các đơn hàng đi một cách nhanh chóng, trong vòng 24 giờ kể từ khi khách đặt. business communication technology service industry action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử đi, phái đi, tống đi. To send (a person) away hastily. Ví dụ : "The teacher dispatched the student to the office with a note. " Cô giáo tống vội học sinh xuống phòng hiệu trưởng với một tờ giấy nhắn. action communication organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phái đi, Cử đi, Điều đi. To send (an important official message) promptly, by means of a diplomat or military officer. Ví dụ : "The general quickly issued the order, dispatching a lieutenant to deliver the cease-fire agreement to the opposing commander. " Vị tướng nhanh chóng ra lệnh, điều một trung úy đi trao thỏa thuận ngừng bắn cho chỉ huy đối phương. military communication government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử đi, phái đi. To send (a journalist) to a place in order to report. Ví dụ : "The newspaper dispatched a reporter to the school to cover the student protest. " Tờ báo đã cử một phóng viên đến trường để đưa tin về cuộc biểu tình của học sinh. media communication writing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết nhanh chóng, hoàn thành nhanh, thực hiện. To dispose of speedily, as business; to execute quickly; to make a speedy end of; to finish; to perform. Ví dụ : "The efficient secretary was dispatching emails quickly so she could finish the report before lunch. " Cô thư ký làm việc hiệu quả đang giải quyết email nhanh chóng để có thể hoàn thành bản báo cáo trước giờ ăn trưa. action business work process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, loại bỏ. To rid; to free. Ví dụ : "The gardener was dispatching the weeds from the flower bed, making room for new plants. " Người làm vườn đang loại bỏ cỏ dại khỏi luống hoa, tạo chỗ cho cây mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, thủ tiêu. To destroy quickly and efficiently. Ví dụ : "The exterminator was dispatching the ants quickly and efficiently. " Người diệt côn trùng đang tiêu diệt lũ kiến một cách nhanh chóng và hiệu quả. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều phối, Phân phối. To pass on for further processing, especially via a dispatch table (often with to). Ví dụ : "The computer system is dispatching each customer support request to the appropriate department based on the type of issue. " Hệ thống máy tính đang điều phối từng yêu cầu hỗ trợ khách hàng đến bộ phận thích hợp dựa trên loại vấn đề. computing technology communication process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp rút, khẩn trương. To hurry. Ví dụ : "Seeing the rain start, I was dispatching my kids into the house so they wouldn't get wet. " Thấy trời bắt đầu mưa, tôi vội vàng lùa các con vào nhà để chúng không bị ướt. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, truất. To deprive. Ví dụ : "The teacher was dispatching the students of their free time, assigning them extra homework. " Cô giáo đang tước đoạt thời gian rảnh của học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà. action being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phái đi, sự điều đi, sự cử đi. The sending of somebody or something to a destination for a purpose. Ví dụ : "The timely dispatching of ambulances to accident scenes is crucial for saving lives. " Việc điều động xe cứu thương kịp thời đến hiện trường tai nạn là vô cùng quan trọng để cứu sống người. action service communication organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai táng, sự chôn cất. Burial Ví dụ : "The dispatching of the old family dog was a sad day for everyone. " Việc mai táng con chó già của gia đình là một ngày buồn cho tất cả mọi người. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc