Hình nền cho dispatching
BeDict Logo

dispatching

/dɪˈspætʃɪŋ/ /dɪˈspætʃɪn/

Định nghĩa

verb

Gửi đi, điều đi, phái đi.

To send (a shipment) with promptness.

Ví dụ :

"The warehouse is dispatching the orders within 24 hours of them being placed. "
Kho đang gửi các đơn hàng đi một cách nhanh chóng, trong vòng 24 giờ kể từ khi khách đặt.
verb

Phái đi, Cử đi, Điều đi.

Ví dụ :

Vị tướng nhanh chóng ra lệnh, điều một trung úy đi trao thỏa thuận ngừng bắn cho chỉ huy đối phương.
verb

Giải quyết nhanh chóng, hoàn thành nhanh, thực hiện.

Ví dụ :

Cô thư ký làm việc hiệu quả đang giải quyết email nhanh chóng để có thể hoàn thành bản báo cáo trước giờ ăn trưa.
verb

Điều phối, Phân phối.

Ví dụ :

Hệ thống máy tính đang điều phối từng yêu cầu hỗ trợ khách hàng đến bộ phận thích hợp dựa trên loại vấn đề.