Hình nền cho delirium
BeDict Logo

delirium

/dɪˈlɪɹɪəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cơn mê sảng đột ngột của bạn sinh viên sau một thời gian dài ốm khiến em ấy rất khó tập trung trong lớp.