noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngộ độc, sự nhiễm độc. A poisoning, as by a spirituous or a narcotic substance. Ví dụ : "He suffered acute intoxication from the combined effects of several drugs." Anh ấy bị ngộ độc cấp tính do tác dụng phối hợp của nhiều loại thuốc. medicine substance body drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự say, cơn say, trạng thái say. The state of being intoxicated or drunk. Ví dụ : "The teenager's intoxication led to a night of trouble. " Cơn say của cậu thiếu niên đã dẫn đến một đêm đầy rắc rối. medicine drink body mind condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự say, sự chuếnh choáng, trạng thái say. The act of intoxicating or making drunk. Ví dụ : "The driver's intoxication led to a dangerous car accident. " Việc tài xế say xỉn đã dẫn đến một tai nạn xe hơi nguy hiểm. drink body mind sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự say sưa, sự ngây ngất, sự phấn khích tột độ. A high excitement of mind; an elation which rises to enthusiasm, frenzy, or madness. Ví dụ : "The politician's passionate speech created a feeling of intoxication among the crowd, inspiring them to enthusiastically support his campaign. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của chính trị gia đã tạo ra một cảm giác say sưa, phấn khích tột độ trong đám đông, khiến họ hăng hái ủng hộ chiến dịch của ông. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc