Hình nền cho intoxication
BeDict Logo

intoxication

/ɪnˌtɑːksɪˈkeɪʃən/ /ɪnˌtɒksɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ngộ độc, sự nhiễm độc.

Ví dụ :

Anh ấy bị ngộ độc cấp tính do tác dụng phối hợp của nhiều loại thuốc.
noun

Sự say sưa, sự ngây ngất, sự phấn khích tột độ.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của chính trị gia đã tạo ra một cảm giác say sưa, phấn khích tột độ trong đám đông, khiến họ hăng hái ủng hộ chiến dịch của ông.