noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, sự tìm kiếm. An attempt to find something. Ví dụ : "With only five minutes until we were meant to leave, the search for the keys started in earnest." Chỉ còn năm phút nữa là phải đi rồi, thế nên việc tìm kiếm chìa khóa bắt đầu một cách khẩn trương. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tìm kiếm, cuộc tìm kiếm. The act of searching in general. Ví dụ : "Search is a hard problem for computers to solve efficiently." Việc tìm kiếm là một vấn đề khó đối với máy tính để giải quyết một cách hiệu quả. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, lục soát. To look in (a place) for something. Ví dụ : "I searched the garden for the keys and found them in the vegetable patch." Tôi đã tìm kiếm khắp vườn để tìm chìa khóa và tìm thấy chúng ở khu trồng rau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, lục soát. (followed by "for") To look thoroughly. Ví dụ : "The police are searching for evidence in his flat." Cảnh sát đang tìm kiếm bằng chứng kỹ lưỡng trong căn hộ của anh ta. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, lùng sục. To look for, seek. Ví dụ : "The student searches the internet for information about the American Civil War. " Sinh viên đó tìm kiếm thông tin về cuộc nội chiến Hoa Kỳ trên mạng internet. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, thăm dò. To probe or examine (a wound). Ví dụ : "The doctor gently searches the wound for any signs of infection. " Bác sĩ nhẹ nhàng thăm dò vết thương để tìm bất kỳ dấu hiệu nhiễm trùng nào. medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, tra cứu, lục soát. To examine; to try; to put to the test. Ví dụ : "The teacher searches each student's bag for cell phones before the exam. " Trước khi thi, giáo viên kiểm tra túi của từng học sinh để tìm điện thoại di động. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc