noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chút xíu, tí tẹo, không đáng gì. A small amount of no worth. Ví dụ : "I offered to help, but he said my contribution would amount to a diddly. " Tôi đề nghị giúp đỡ, nhưng anh ta bảo rằng sự đóng góp của tôi chẳng đáng một xu. value amount nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ríng ríng, trrrrr. A written representation of a trill sound. Ví dụ : "The bird outside my window sang, "Diddly! Diddly!" imitating a trill, a short, rapid series of notes. " Con chim ngoài cửa sổ nhà tôi hót líu lo, "Ríng ríng! Ríng ríng!" bắt chước tiếng rung giọng, một chuỗi các nốt nhạc ngắn và nhanh. music sound writing language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim, dương vật. (sometimes childish) penis body sex anatomy part organ human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc