noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đào bới, công việc đào xới. The action performed by a person or thing that digs. Ví dụ : "The puppy's diggings in the flower bed made a big mess. " Việc đào bới của chú chó con trong bồn hoa đã gây ra một mớ hỗn độn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực khai thác, mỏ đào. A place where ore is dug, especially certain localities in California, Australia, etc. where gold is obtained. Ví dụ : "The prospectors followed the old trails to the gold diggings, hoping to strike it rich. " Những người tìm vàng đi theo những con đường mòn cũ đến các mỏ đào vàng, hy vọng sẽ phát tài. geology archaeology area place industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng, khu vực, địa phương. Region; locality Ví dụ : "The archaeologists explored the diggings for clues about the ancient settlement. " Các nhà khảo cổ học đã khám phá khu vực khai quật để tìm kiếm manh mối về khu định cư cổ đại. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc