Hình nền cho diggings
BeDict Logo

diggings

/ˈdɪɡɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự đào bới, công việc đào xới.

Ví dụ :

"The puppy's diggings in the flower bed made a big mess. "
Việc đào bới của chú chó con trong bồn hoa đã gây ra một mớ hỗn độn.