noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, địa điểm khai quật. An archeological or paleontological investigation, or the site where such an investigation is taking place. Ví dụ : "The team working at the ancient Roman ruins announced exciting new finds from their digs in Italy. " Nhóm nghiên cứu làm việc tại tàn tích La Mã cổ đại đã công bố những phát hiện mới thú vị từ địa điểm khai quật của họ ở Ý. archaeology geology history science environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, người chăm chỉ. A plodding and laborious student. Ví dụ : "Even though she wasn't naturally gifted at math, Maria was a real digs, spending hours each night doing practice problems until she understood the concepts. " Mặc dù không có năng khiếu toán học bẩm sinh, Maria là một con mọt sách thực thụ, dành hàng giờ mỗi tối để giải bài tập đến khi hiểu rõ các khái niệm. person character education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú huých, cái thúc. A thrust; a poke. Ví dụ : "He guffawed and gave me a dig in the ribs after telling his latest joke." Sau khi kể xong câu chuyện cười mới nhất, anh ta cười ha hả rồi thúc mạnh vào sườn tôi một cái. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đào, dụng cụ đào. A tool for digging. Ví dụ : "The construction worker keeps his digs sharp to easily break through the hard dirt. " Người công nhân xây dựng giữ cho đồ đào của anh ta luôn sắc bén để dễ dàng phá vỡ lớp đất cứng. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ bóng, chắn bóng. A defensive pass of the ball that has been attacked by the opposing team. Ví dụ : "The libero made some incredible digs to keep the volleyball in play during the championship match. " Trong trận chung kết, libero đã có những pha đỡ bóng/chắn bóng xuất sắc giúp bóng luôn trong cuộc chơi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời mỉa mai, lời châm chọc. A cutting, sarcastic remark. Ví dụ : "Her constant digs about my cooking finally made me stop inviting her to dinner. " Những lời châm chọc liên tục của cô ấy về tài nấu ăn của tôi cuối cùng đã khiến tôi không mời cô ấy đến ăn tối nữa. language communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa than hiếm, đĩa than độc. A rare or interesting vinyl record bought second-hand. Ví dụ : "a £1 charity shop dig" Một món hời khi lùng sục đĩa than hiếm ở cửa hàng từ thiện với giá 1 bảng Anh. music entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, cuốc, khoét. To move hard-packed earth out of the way, especially downward to make a hole with a shovel. Or to drill, or the like, through rocks, roads, or the like. More generally, to make any similar hole by moving material out of the way. Ví dụ : "The construction worker digs a deep hole for the new building's foundation. " Người công nhân xây dựng đang đào một cái hố sâu để làm móng cho tòa nhà mới. geology archaeology action agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, bới, khai quật. To get by digging; to take from the ground; often with up. Ví dụ : "to dig potatoes" Đào khoai tây. archaeology geology agriculture environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác mỏ. To take ore from its bed, in distinction from making excavations in search of ore. Ví dụ : "The miner digs iron ore from the mountainside after the initial shaft has been created. " Sau khi đường hầm ban đầu được tạo ra, người thợ mỏ khai thác quặng sắt từ sườn núi. geology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào bới, nghiền ngẫm, học gạo. To work like a digger; to study ploddingly and laboriously. Ví dụ : "The student digs tirelessly at his math textbook, meticulously working through every problem. " Cậu sinh viên đó cặm cụi nghiền ngẫm quyển sách giáo khoa toán, tỉ mỉ giải từng bài một. work education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào bới, tìm tòi, nghiên cứu. To investigate, to research, often followed by out or up. Ví dụ : "to dig out the facts" Để đào bới/tìm tòi ra sự thật. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, thọc, chọc. To thrust; to poke. Ví dụ : "He dug an elbow into my ribs and guffawed at his own joke." Anh ta thọc khuỷu tay vào sườn tôi rồi phá lên cười vì trò đùa của chính mình. action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ bóng, chắn bóng. To defend against an attack hit by the opposing team by successfully passing the ball Ví dụ : "The volleyball player digs the spike from the other team, keeping the ball in play. " Cầu thủ bóng chuyền đỡ bóng cú đập mạnh từ đội đối phương, giữ cho bóng tiếp tục trong cuộc chơi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, quan tâm. To understand or show interest in. Ví dụ : "You dig?" Hiểu không? attitude style entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, khoái, mê. To appreciate, or like. Ví dụ : "Baby, I dig you." Em yêu ơi, anh khoái em lắm. attitude language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ở, nơi ăn chốn ở. Lodgings; place of accommodation. Ví dụ : ""After graduating, she found some affordable digs near her new job in the city." " Sau khi tốt nghiệp, cô ấy tìm được một chỗ ở giá cả phải chăng gần chỗ làm mới trong thành phố. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quần, quần áo. Clothes. Ví dụ : ""Maria spent hours picking out her digs for the party, wanting to look her best." " Maria đã dành hàng giờ để chọn quần áo đi dự tiệc, vì muốn mình trông thật lộng lẫy. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc