BeDict Logo

digs

/dɪɡz/
Hình ảnh minh họa cho digs: Khai quật, địa điểm khai quật.
noun

Nhóm nghiên cứu làm việc tại tàn tích La Mã cổ đại đã công bố những phát hiện mới thú vị từ địa điểm khai quật của họ ở Ý.

Hình ảnh minh họa cho digs: Mọt sách, người chăm chỉ.
noun

Mọt sách, người chăm chỉ.

Mặc dù không có năng khiếu toán học bẩm sinh, Maria là một con mọt sách thực thụ, dành hàng giờ mỗi tối để giải bài tập đến khi hiểu rõ các khái niệm.

Hình ảnh minh họa cho digs: Đào, cuốc, khoét.
 - Image 1
digs: Đào, cuốc, khoét.
 - Thumbnail 1
digs: Đào, cuốc, khoét.
 - Thumbnail 2
verb

Người công nhân xây dựng đang đào một cái hố sâu để làm móng cho tòa nhà mới.