Hình nền cho digitize
BeDict Logo

digitize

/ˈdɪdʒɪtaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Thư viện đang cố gắng số hóa những tờ báo cũ để mọi người có thể đọc chúng trực tuyến.
verb

Số hóa, chuyển đổi số.

Ví dụ :

Thay vì viết ghi chú bằng tay, nhiều sinh viên hiện nay số hóa bài giảng của họ bằng cách thu âm và chuyển đổi thành văn bản.
verb

Số hóa.

Ví dụ :

"to digitize a pen"
Số hóa một cây bút.