Hình nền cho quantized
BeDict Logo

quantized

/ˈkwɒntʌɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Các mức năng lượng của electron trong nguyên tử được lượng tử hóa, nghĩa là chúng chỉ có thể tồn tại ở những giá trị rời rạc, xác định.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đã lượng tử hóa điểm kiểm tra của học sinh bằng cách cho điểm chữ (A, B, C, D, F) thay vì sử dụng điểm số chính xác mà các em đạt được.
verb

Ví dụ :

Để bản nhạc nghe khớp nhịp hoàn hảo với các nhạc cụ khác, nhạc sĩ đã lượng tử hóa phần trống, điều chỉnh từng tiếng trống cho khớp với nốt móc kép gần nhất.
adjective

Lượng tử hóa, rời rạc hóa.

Ví dụ :

Các mức năng lượng trong một nguyên tử là lượng tử hóa, nghĩa là chúng chỉ có thể tồn tại ở những giá trị cụ thể và cố định, không liên tục.