noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, sự không thích, sự ghét. A lack of relish: distaste Ví dụ : "Her face showed clear disrelish for the soggy vegetables on her plate. " Gương mặt cô ấy lộ rõ vẻ không thích món rau củ úng nước trên đĩa. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, sự khó chịu, vị khó chịu. Absence of relishing or palatable quality; bad taste; nauseousness. Ví dụ : "The cafeteria food filled her with disrelish, making her opt for a simple sandwich instead. " Thức ăn ở căn tin khiến cô ấy cảm thấy khó chịu đến phát ngán, nên cô ấy chọn một chiếc bánh mì đơn giản thay vì ăn ở đó. food sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, ghét, không ưa. To have no taste for; to reject as distasteful. Ví dụ : "My little brother disrelishes vegetables, so it's always a struggle to get him to eat his broccoli. " Em trai tôi không thích ăn rau, nên mỗi lần cho nó ăn bông cải xanh là một cực hình. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, ghét, làm mất ngon. To deprive of relish; to make nauseous or disgusting in a slight degree. Ví dụ : "The loud chewing noises completely disrelished my lunch, making me lose my appetite. " Tiếng nhai tóp tép ồn ào làm tôi hoàn toàn mất ngon miệng bữa trưa, khiến tôi chẳng còn muốn ăn gì nữa. sensation attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc