Hình nền cho drooling
BeDict Logo

drooling

/ˈdɹuːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chảy dãi, ứa nước miếng.

Ví dụ :

"The dog was drooling as he watched me prepare his dinner. "
Con chó chảy dãi ứa nước miếng khi nhìn tôi chuẩn bị bữa tối cho nó.