Hình nền cho ductus
BeDict Logo

ductus

/ˈdʌktəs/ /ˈdʌktʊs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để cải thiện độ dễ đọc của chữ viết tay, học sinh đó luyện tập nét chữ của từng chữ cái, chú ý đến hướng đi, thứ tự và tốc độ viết.
noun

Độ thắt, nét thắt.

Ví dụ :

Giáo viên thư pháp chỉ ra "nét thắt" rất nhẹ ở chữ "M" của học sinh, chỗ mà nét sổ dọc hơi thon lại trước khi lại đậm dần.