Hình nền cho dwindle
BeDict Logo

dwindle

/ˈdwɪn.dəl/

Định nghĩa

verb

Teo tóp, suy giảm, thu nhỏ lại.

Ví dụ :

Thời gian chúng ta có cho chuyến đi gia đình ngày càng ít đi khi những ngày trôi qua.