noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên, yêu tinh. An elf; an inhabitant of fairy-land. Ví dụ : "The children dressed as elfins for the school's magical forest play. " Để diễn vở kịch khu rừng phép thuật ở trường, bọn trẻ đã hóa trang thành các tiên nhỏ. mythology supernatural being literature story character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, đứa trẻ. A little urchin or child. Ví dụ : "The park was full of elfins, their laughter echoing as they chased pigeons and climbed on the benches. " Công viên đầy nhóc, tiếng cười của chúng vang vọng khi đuổi bắt chim bồ câu và trèo lên những chiếc ghế dài. person human character family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm Incisalia Any of the butterflies in the subgenus Incisalia of the North American lycaenid genus Callophrys. Ví dụ : "The butterfly enthusiast meticulously recorded the locations where she spotted elfins during her survey of the local park. " Người yêu bướm tỉ mỉ ghi lại những địa điểm cô ấy nhìn thấy loài bướm Incisalia trong cuộc khảo sát công viên địa phương. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc