BeDict Logo

embarrassments

/ɪmˈbærəsmənts/ /əmˈbærəsmənts/
Hình ảnh minh họa cho embarrassments: Sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, nỗi hổ thẹn.
 - Image 1
embarrassments: Sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, nỗi hổ thẹn.
 - Thumbnail 1
embarrassments: Sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, nỗi hổ thẹn.
 - Thumbnail 2
noun

Sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, nỗi hổ thẹn.

Việc liên tục mắc lỗi chính tả trên các slide thuyết trình của anh ấy đã gây ra vài tình huống ngượng ngùng trong cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho embarrassments: Sự thừa thãi, sự dư thừa.
noun

Sự thừa thãi, sự dư thừa.

Thư viện trường tự hào có một lượng sách dư thừa, với nhiều bản sao của mọi tựa sách nổi tiếng và thậm chí cả các văn bản lịch sử ít người biết đến.