noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, nỗi hổ thẹn. A state of discomfort arising from bashfulness or consciousness of having violated a social rule; humiliation. Ví dụ : "The repeated spelling mistakes on his presentation slides caused several embarrassments during the meeting. " Việc liên tục mắc lỗi chính tả trên các slide thuyết trình của anh ấy đã gây ra vài tình huống ngượng ngùng trong cuộc họp. mind emotion situation character human society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, lúng túng. A state of confusion arising from hesitation or difficulty in choosing. Ví dụ : "Faced with embarrassments of choices on the restaurant menu, she asked the waiter for a recommendation. " Quá bối rối vì thực đơn nhà hàng có quá nhiều món để lựa chọn, cô ấy đã hỏi ý kiến của người phục vụ. mind character emotion situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi xấu hổ, điều sỉ nhục, sự hổ thẹn. A person or thing which is the cause of humiliation to another. Ví dụ : "Kevin, you are an embarrassment to this family." Kevin, con là nỗi xấu hổ của cả gia đình này. person character emotion attitude mind situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thừa thãi, sự dư thừa. A large collection of good or valuable things, especially one that exceeds requirements. Ví dụ : "The school library boasts embarrassments of books, with multiple copies of every popular title and even obscure historical texts. " Thư viện trường tự hào có một lượng sách dư thừa, với nhiều bản sao của mọi tựa sách nổi tiếng và thậm chí cả các văn bản lịch sử ít người biết đến. value asset business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó thở, suy hô hấp. Impairment of function due to disease: respiratory embarrassment. Ví dụ : "The child's asthma caused repeated respiratory embarrassments, making it difficult for him to run and play with his friends. " Bệnh hen suyễn của đứa trẻ gây ra những cơn khó thở liên tục, khiến em khó chạy nhảy và chơi đùa cùng bạn bè. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn tài chính, cảnh túng thiếu, sự nghèo túng. Difficulty in financial matters; poverty. Ví dụ : "The family's constant embarrassments made it difficult to afford new school supplies for their children. " Gia cảnh gia đình liên tục túng thiếu khiến họ khó lòng mua sắm đồ dùng học tập mới cho con cái. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc