Hình nền cho entrepreneur
BeDict Logo

entrepreneur

/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜː/ /ˌɑn.trə.prəˈnɝ/

Định nghĩa

noun

Doanh nhân, nhà khởi nghiệp.

Ví dụ :

Chú tôi là một doanh nhân thành đạt, người đã bắt đầu một công việc kinh doanh nhỏ là làm và bán đồ trang sức thủ công.
noun

Nhà khởi nghiệp, doanh nhân.

Ví dụ :

Chú tôi là một nhà khởi nghiệp thành công, chú ấy bắt đầu bằng việc kinh doanh nhỏ bán đồ thủ công mỹ nghệ tự làm ở các chợ địa phương.