Hình nền cho equipage
BeDict Logo

equipage

/ˈɛ.kwɪ.pɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Trang bị, quân trang.

Ví dụ :

Quân đội thu xếp quân trang, bao gồm lều trại, vật tư y tế và đạn dược, cho cuộc diễn tập.
noun

Đoàn tùy tùng, xe ngựa và đoàn tùy tùng.

Ví dụ :

Nữ hoàng đến buổi dạ tiệc với một đoàn tùy tùng lộng lẫy: một cỗ xe mạ vàng, bốn con ngựa trắng và cả chục lính cận vệ trong bộ quân phục chỉnh tề.