Hình nền cho estimates
BeDict Logo

estimates

/ˈestɪmɪts/ /ˈestəmeɪts/

Định nghĩa

noun

Ước tính, dự toán, sự ước lượng.

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đưa cho chúng tôi hai bản ước tính chi phí sửa chữa, một bản dùng phụ tùng mới và một bản dùng phụ tùng cũ.