verb🔗SharePhân tích thừa số, phân tích thành nhân tử. To find all the factors of (a number or other mathematical object) (the objects that divide it evenly)."In math class, we are learning how to solve equations by factoring them into simpler expressions. "Trong lớp toán, chúng ta đang học cách giải phương trình bằng cách phân tích thành nhân tử để đưa chúng về những biểu thức đơn giản hơn.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhân tích thành thừa số, phân tích. (of a number or other mathematical object) To be a product of other objects."The number 12 factors into 2, 2, and 3. "Số 12 có thể phân tích thành tích của 2, 2 và 3.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiết khấu, bán nợ. (commercial) To sell a debt or debts to an agent (the factor) to collect."The small business was struggling with cash flow, so it considered factoring its invoices to get paid sooner. "Doanh nghiệp nhỏ đó đang gặp khó khăn về dòng tiền nên đã cân nhắc bán nợ các hóa đơn để được thanh toán sớm hơn.businessfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChiết khấu hóa đơn, bao thanh toán. A financial transaction whereby a business sells its accounts receivable to a third party (called a factor) at a discount."The company used factoring to raise cash quickly for its upcoming school project. "Công ty đã sử dụng hình thức chiết khấu hóa đơn để nhanh chóng có tiền mặt cho dự án trường học sắp tới.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhân tích thừa số, phân tích thành nhân tử. The process of factorization."The factoring of the budget was crucial for the family to stay within their means. "Việc phân tích ngân sách thành các khoản nhỏ hơn là rất quan trọng để gia đình có thể chi tiêu trong khả năng của mình.mathprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc