Hình nền cho factoring
BeDict Logo

factoring

/ˈfæktərɪŋ/ /ˈfæktɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân tích thừa số, phân tích thành nhân tử.

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng ta đang học cách giải phương trình bằng cách phân tích thành nhân tử để đưa chúng về những biểu thức đơn giản hơn.
noun

Ví dụ :

Công ty đã sử dụng hình thức chiết khấu hóa đơn để nhanh chóng có tiền mặt cho dự án trường học sắp tới.
noun

Phân tích thừa số, phân tích thành nhân tử.

The process of factorization.

Ví dụ :

Việc phân tích ngân sách thành các khoản nhỏ hơn là rất quan trọng để gia đình có thể chi tiêu trong khả năng của mình.