noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chong chóng gió. A weathercock, a weather vane. Ví dụ : "The old barn's fane, shaped like a rooster, spun wildly in the strong wind, indicating the storm's shifting direction. " Cái chong chóng gió hình con gà trống trên nóc chuồng ngựa cũ quay tít mù trong gió lớn, chỉ báo hướng gió bão đang đổi chiều. weather direction nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ, biểu ngữ. A banner, especially a military banner. Ví dụ : "The victorious army proudly paraded through the city, their battle-worn fane waving high above the cheering crowds. " Đoàn quân chiến thắng diễu hành đầy tự hào qua thành phố, lá cờ trận sờn rách tung bay trên đầu đám đông đang reo hò cổ vũ. military heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền, miếu, nơi thờ cúng. A temple or sacred place. Ví dụ : "The ancient fane, now in ruins, was once a place of worship for the entire village. " Ngôi đền cổ kính, giờ chỉ còn là tàn tích, xưa kia từng là nơi thờ cúng linh thiêng của cả làng. religion architecture mythology theology place culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc