Hình nền cho vane
BeDict Logo

vane

/veɪn/

Định nghĩa

noun

Cánh gió, chong chóng gió.

A weather vane

Ví dụ :

Cái chong chóng gió trên nóc chuồng chỉ hướng bắc, cho thấy gió đang thổi đến từ hướng đó.
noun

Ví dụ :

Cánh quạt lớn của cối xay gió quay rất nhanh, đón gió và làm quay bánh nghiền.