noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chong chóng gió, gà quay gió. A weather vane, sometimes in the form of a cockerel. Ví dụ : "The weathercock on top of the barn spun quickly, indicating the wind had shifted. " Con gà quay gió trên nóc chuồng ngựa quay tít, cho thấy gió đã đổi chiều. weather architecture animal nature device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ba phải, Người gió chiều nào che chiều ấy. One who veers with every change of current opinion; a fickle, inconstant person. Ví dụ : "John is such a weathercock; he agrees with whoever he spoke to last. " John đúng là một kẻ ba phải; anh ta luôn đồng ý với người mà anh ta vừa mới nói chuyện xong. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chong chóng gió đo tốc độ. (Chiefly US and Canada) A wind pump style where the top of it behaves like a weather vane, moving with the wind direction, but also with a wheel attached to measure wind speed. Ví dụ : "The farmer installed a new weathercock to both pump water for his crops and keep track of the wind speed on his land. " Người nông dân đã lắp một chong chóng gió đo tốc độ mới để vừa bơm nước tưới tiêu cho cây trồng, vừa theo dõi tốc độ gió trên đồng ruộng của mình. weather technology agriculture energy device machine direction environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng gió, tròng trành hướng gió. (of a boat) To turn upwind because of the difference in water pressure on two sides. Ví dụ : "Because the sail was improperly trimmed, the small sailboat threatened to weathercock in the gusty wind. " Vì cánh buồm được căng chỉnh không đúng cách, chiếc thuyền buồm nhỏ có nguy cơ bị gió thổi xoay mũi hướng lên trên gió trong cơn gió giật mạnh. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay theo chiều gió. (of an airplane or missile) To veer into the direction of the oncoming (relative) wind. Ví dụ : "Because of the strong crosswind, the small plane began to weathercock just before landing, making the pilot adjust course. " Vì gió tạt ngang mạnh, chiếc máy bay nhỏ bắt đầu quay theo chiều gió ngay trước khi hạ cánh, khiến phi công phải điều chỉnh hướng đi. vehicle nautical sailing military technology physics direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chiều, thay đổi theo ý kiến người khác. To act as a weathercock for. Ví dụ : "He's known to weathercock for whatever his boss thinks, changing his opinions instantly to match. " Anh ta nổi tiếng là đổi chiều theo ý kiến của sếp, thay đổi quan điểm ngay lập tức để phù hợp. attitude character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc