BeDict Logo

weathercock

/ˈwɛðərkɒk/ /ˈwɛðərˌkɑk/
Hình ảnh minh họa cho weathercock: Chong chóng gió đo tốc độ.
noun

Người nông dân đã lắp một chong chóng gió đo tốc độ mới để vừa bơm nước tưới tiêu cho cây trồng, vừa theo dõi tốc độ gió trên đồng ruộng của mình.

Hình ảnh minh họa cho weathercock: Hướng gió, tròng trành hướng gió.
verb

Hướng gió, tròng trành hướng gió.

Vì cánh buồm được căng chỉnh không đúng cách, chiếc thuyền buồm nhỏ có nguy cơ bị gió thổi xoay mũi hướng lên trên gió trong cơn gió giật mạnh.

Hình ảnh minh họa cho weathercock: Quay theo chiều gió.
verb

Vì gió tạt ngang mạnh, chiếc máy bay nhỏ bắt đầu quay theo chiều gió ngay trước khi hạ cánh, khiến phi công phải điều chỉnh hướng đi.