Hình nền cho feepaying
BeDict Logo

feepaying

/ˈfiːˌpeɪɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Trả phí, mất phí.

Ví dụ :

Phi công tư nhân chỉ được phép tính phí hành khách một phần chi phí nhiên liệu và bảo trì tương ứng; phi công cần có giấy phép bổ sung để chở hành khách trả phí.