Hình nền cho ferreted
BeDict Logo

ferreted

/ˈfɛrɪtɪd/ /ˈfɛrətɪd/

Định nghĩa

verb

Dùng chồn để săn, săn bằng chồn.

Ví dụ :

Để bảo vệ mùa màng, người nông dân đã dùng chồn lùa thỏ ra khỏi hang.
verb

Lùng sục, tìm tòi, khám phá.

Ví dụ :

Sau khi xem xét kỹ lưỡng tất cả các giao dịch, người kế toán đã lùng sục và phát hiện ra một lỗi nhỏ trong sổ sách tài chính của công ty.