verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, đem. To fetch Ví dụ : "Please fet the newspaper from the front porch. " Làm ơn mang tờ báo từ hiên nhà vào đây giúp tôi. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, cục, miếng. A piece Ví dụ : ""Could you give me a fet of that cake?" " Bạn có thể cho tôi một miếng bánh đó được không? part amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùa, vật hộ mệnh. Something which is believed to possess, contain, or cause spiritual or magical powers; an amulet or a talisman. Ví dụ : "The child carried a small, smooth stone, convinced it was a fet that protected her from bad dreams. " Đứa trẻ mang theo một viên đá nhỏ, nhẵn, tin chắc rằng nó là một lá bùa hộ mệnh giúp em tránh khỏi những giấc mơ xấu. religion mythology supernatural culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ám ảnh tình dục, Vật gợi dục, Sở thích tình dục. Sexual attraction to or arousal at something sexual or nonsexual, such as an object or a part of the body. Ví dụ : "I know a guy who has a foot fetish." Tôi biết một anh chàng có sở thích tình dục đặc biệt với bàn chân. sex mind body human sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh, nỗi ám ảnh, say mê quá mức, cuồng. An irrational, or abnormal fixation or preoccupation; an obsession. Ví dụ : "a fetish for deficit reduction" Một nỗi ám ảnh với việc cắt giảm thâm hụt ngân sách. mind tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc