Hình nền cho fet
BeDict Logo

fet

/fɛt/

Định nghĩa

verb

Mang, đem.

Ví dụ :

Làm ơn mang tờ báo từ hiên nhà vào đây giúp tôi.
noun

Mảnh, cục, miếng.

Ví dụ :

""Could you give me a fet of that cake?" "
Bạn có thể cho tôi một miếng bánh đó được không?
noun

Ví dụ :

Đứa trẻ mang theo một viên đá nhỏ, nhẵn, tin chắc rằng nó là một lá bùa hộ mệnh giúp em tránh khỏi những giấc mơ xấu.