Hình nền cho flirtations
BeDict Logo

flirtations

/flɜːrˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Tán tỉnh, sự ve vãn.

Ví dụ :

Trong buổi khiêu vũ ở trường, cặp đôi đã trao nhau những lời tán tỉnh, cười khúc khích và trêu chọc nhau rất vui vẻ.