noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, sự ve vãn. Playing at courtship; coquetry. Ví dụ : "During the school dance, the couple exchanged many flirtations, giggling and making playful jokes. " Trong buổi khiêu vũ ở trường, cặp đôi đã trao nhau những lời tán tỉnh, cười khúc khích và trêu chọc nhau rất vui vẻ. attitude human action character sex entertainment style communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, sự ve vãn. An instance of flirting. Ví dụ : "Sarah's shy smiles and playful teasing could be considered mild flirtations, but nothing serious. " Những nụ cười e thẹn và trêu chọc tinh nghịch của Sarah có thể được xem là những sự tán tỉnh nhẹ nhàng, chứ không có gì nghiêm trọng cả. human action character entertainment sex attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc