Hình nền cho foreshorten
BeDict Logo

foreshorten

/fɔrˈʃɔrtən/ /fɔrˈʃoʊrtən/

Định nghĩa

verb

Rút ngắn phối cảnh, thu ngắn hình.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã sử dụng bóng và góc độ để thu ngắn phối cảnh cánh tay trong bức tranh, khiến nó trông như đang vươn ra khỏi khung vải.