Hình nền cho forfeiture
BeDict Logo

forfeiture

/ˈfɔːrfɪtʃər/ /ˈfɔːrfətʃʊər/

Định nghĩa

noun

Tịch thu, sự mất quyền.

Ví dụ :

Hành vi gian lận trong học tập của sinh viên đó đã dẫn đến việc bị tước bỏ học bổng.