Hình nền cho fulling
BeDict Logo

fulling

/ˈfʊlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Rửa tội.

Ví dụ :

Trong một số bối cảnh lịch sử, đặc biệt là trong một vài cộng đồng tôn giáo, việc rửa tội cho những người mới theo đạo dưới sông đánh dấu sự khởi đầu chính thức cho cuộc sống mới của họ trong Chúa Kitô, mặc dù ngày nay nghi lễ này phần lớn đã trở nên cổ xưa.
verb

Làm cho dày và chặt hơn, nện, ép.

Ví dụ :

Người thợ dệt cần phải làm cho tấm vải dày và chặt hơn bằng cách nện và ép trước khi nó có thể được dùng để may những chiếc chăn dày dặn.