Hình nền cho fumble
BeDict Logo

fumble

/ˈfʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Tuột tay, vụng về, đánh rơi.

Ví dụ :

Cú vụng về tuột bóng của cầu thủ bóng đá đã tạo cơ hội cho đội đối phương ghi bàn.