noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại thư, sự thối rữa, sự nhiễm trùng hoại tử. The necrosis or rotting of flesh, usually caused by lack of blood supply. Ví dụ : "If gangrene sets in, we may have to amputate the foot." Nếu bị hoại thư, có lẽ chúng ta phải cắt bỏ bàn chân. medicine disease body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mục ruỗng, sự thối rữa, mầm mống gây hại. A damaging or corrupting influence. Ví dụ : ""The constant negativity in the office had become a gangrene, slowly poisoning everyone's morale." " Sự tiêu cực liên tục trong văn phòng đã trở thành một mầm mống gây hại, từ từ đầu độc tinh thần của mọi người. medicine negative condition disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại thư, làm cho bị hoại thư. To produce gangrene in. Ví dụ : "The infected wound could gangrene the entire limb if left untreated. " Nếu vết thương nhiễm trùng không được điều trị, nó có thể gây hoại thư toàn bộ chi. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại thư, bị hoại thư. To be affected with gangrene. Ví dụ : "The patient's toe began to gangrene after the injury. " Ngón chân của bệnh nhân bắt đầu bị hoại thư sau khi bị thương. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy hoại, làm suy đồi, làm thoái hóa. To corrupt; To cause to become degenerate. Ví dụ : "The stress and lack of sleep began to gangrene the student's motivation for learning. " Căng thẳng và thiếu ngủ bắt đầu hủy hoại động lực học tập của sinh viên đó. medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc