verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đồi bại, làm tha hóa, hủ hóa. To make corrupt; to change from good to bad; to draw away from the right path; to deprave; to pervert. Ví dụ : "The pressure to cheat on exams was corrupting the students' sense of honesty. " Áp lực phải gian lận trong các kỳ thi đang làm tha hóa ý thức trung thực của học sinh. moral character action society guilt negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư hỏng, thối rữa, làm cho mục ruỗng. To become putrid, tainted, or otherwise impure; to putrefy; to rot. Ví dụ : "The forgotten apple in her lunchbox was slowly corrupting, turning brown and mushy. " Quả táo bị bỏ quên trong hộp cơm của cô ấy đang dần thối rữa, chuyển sang màu nâu và nhũn ra. biology chemistry environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đồi trụy, làm tha hóa, làm hư hỏng. To debase or make impure by alterations or additions; to falsify. Ví dụ : "to corrupt a book" Làm sai lệch nội dung để làm hỏng một cuốn sách. moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hư hỏng, làm suy đồi, hủy hoại. To waste, spoil, or consume; to make worthless. Ví dụ : "The constant negativity from her coworkers was slowly corrupting her positive attitude. " Sự tiêu cực liên tục từ đồng nghiệp đang dần dần làm suy đồi thái độ tích cực của cô ấy. moral character society value negative guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc