Hình nền cho corrupting
BeDict Logo

corrupting

/kəˈrʌptɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm đồi bại, làm tha hóa, hủ hóa.

Ví dụ :

Áp lực phải gian lận trong các kỳ thi đang làm tha hóa ý thức trung thực của học sinh.