Hình nền cho gar
BeDict Logo

gar

/ɡɑː/ /ɡɑɹ/

Định nghĩa

noun

Giáo mác, thương.

Ví dụ :

Trong lúc đi săn cá, người đánh cá đã dùng một cây giáo mác dài và nhọn để đâm xuyên con mồi.