BeDict Logo

geist

/ɡaɪst/ /ɡeɪst/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "night" - Đêm, ban đêm.
nightnoun
/naɪt/

Đêm, ban đêm.

Sao mà bạn ngủ ngon giấc vào ban đêm được khi bạn hành xử với con cái như vậy!?

Hình ảnh minh họa cho từ "social" - Dạ hội, buổi giao lưu.
socialnoun
/ˈsəʊʃəl/ /ˈsoʊ.ʃəl/

Dạ hội, buổi giao lưu.

Họ tổ chức một buổi giao lưu tại câu lạc bộ khiêu vũ để mọi người làm quen với nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "windows" - Trấu, vỏ trấu.
/ˈwɪndəʊz/ /ˈwɪndoʊz/

Trấu, vỏ trấu.

Để tách trấu ra khỏi hạt, người xưa thường tung những giỏ ngũ cốc lên không trung và để gió thổi bay phần trấu nhẹ hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "apparition" - Hiện tượng, sự hiện hình, bóng ma.
/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/ /ˌæp.ɚˈɪ.ʃən/

Hiện tượng, sự hiện hình, bóng ma.

Sự hiện ra đột ngột của mặt trời sau cơn bão khiến mọi người reo hò.

Hình ảnh minh họa cho từ "change" - Sự thay đổi, biến đổi, sự đổi thay.
changenoun
/tʃeɪndʒ/

Sự thay đổi, biến đổi, sự đổi thay.

Sản phẩm đang trải qua một sự thay đổi để cải tiến nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "ghost" - Ma, linh hồn.
ghostnoun
/ɡəʊst/ /ɡoʊst/

Ma, linh hồn.

Bà tôi tin rằng linh hồn của người chồng đã khuất thường về thăm bà mỗi đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "group" - Nhóm, tốp, hội.
groupnoun
/ɡɹuːp/

Nhóm, tốp, hội.

Nhóm sinh viên đó cùng nhau thực hiện dự án của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "spirit" - Linh hồn, tâm hồn.
spiritnoun
/ˈspɪɹɪt/ /ˈspiɹɪt/

Linh hồn, tâm hồn.

Tâm hồn của nữ nghệ sĩ trẻ tràn đầy năng lượng sáng tạo, thúc đẩy cô theo đuổi đam mê của mình tại trường nghệ thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "rebellion" - Nổi loạn, cuộc nổi dậy, sự kháng cự vũ trang.
/ɹɪˈbɛl.i.ən/

Nổi loạn, cuộc nổi dậy, sự kháng cự trang.

Chính phủ đang cố gắng hết sức để ngăn chặn các cuộc nổi dậy vũ trang trong nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "haunted" - Ám, ám ảnh, lai vãng.
/ˈhɑntɪd/ /ˈhɔːntɪd/

Ám, ám ảnh, lai vãng.

Có một vài hồn ma thường lai vãng ngôi nhà cũ bị cháy rụi.

Hình ảnh minh họa cho từ "rattled" - Làm kêu lách cách, làm rung.
/ˈrætəld/ /ˈræɾəld/

Làm kêu lách cách, làm rung.

Lắc hộp bánh thưởng mèo nếu bạn cần tìm Fluffy.

Hình ảnh minh họa cho từ "house" - Nhà, căn nhà, mái ấm.
housenoun
/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Nhà, căn nhà, mái ấm.

Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.