verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến. To castrate a male (usually an animal). Ví dụ : "The farmer gelded the young stallion to prevent it from becoming aggressive. " Để con ngựa non khỏi trở nên hung hăng, người nông dân đã thiến nó. animal sex physiology biology medicine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, tước đoạt. To deprive of anything essential; to weaken. Ví dụ : "The long hours of extra homework gelded his enthusiasm for school. " Việc phải làm thêm bài tập về nhà quá nhiều đã làm suy yếu lòng nhiệt tình của cậu ấy đối với việc học. action physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thiến. A castrated male horse. Ví dụ : "The farm's gentlest horse, a calm and reliable ride for beginners, is a gelding. " Con ngựa hiền lành nhất trang trại, rất điềm tĩnh và đáng tin cậy cho người mới tập cưỡi, là một con ngựa thiến. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thiến, con vật thiến. Any castrated male animal. Ví dụ : "The farmer sold the gelding at the livestock auction. " Người nông dân đã bán con ngựa thiến tại phiên đấu giá gia súc. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thái giám. A eunuch. Ví dụ : "The farmer sold the gelding because he didn't want any more unwanted offspring. " Người nông dân đã bán con ngựa thiến (thái giám) đi vì ông không muốn có thêm bất kỳ con non không mong muốn nào nữa. human sex animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc