Hình nền cho gentlest
BeDict Logo

gentlest

/ˈdʒentlɪst/ /ˈdʒentəlst/

Định nghĩa

adjective

Dịu dàng, hiền lành, tử tế.

Ví dụ :

"Stuart is a gentle man; he would never hurt you."
Stuart là một người đàn ông hiền lành, anh ấy sẽ không bao giờ làm tổn thương bạn đâu.
adjective

Nhã nhặn, lịch thiệp.

Ví dụ :

Tuy không phải là quý tộc, Mary xuất thân từ một gia đình nhã nhặn, lịch thiệp, được nuôi dạy với những phép tắc và giá trị khiến gia đình cô nổi bật trong thị trấn nhỏ của họ.