Hình nền cho gentes
BeDict Logo

gentes

/ˈdʒɛn.teɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

La Mã cổ đại, dòng họ Cornelii và dòng họ Julii là những thị tộc La hùng mạnh, những nhóm gia đình có chung tên gọi và tuyên bố có chung một tổ tiên.
noun

Ví dụ :

""In ancient Rome, the powerful Cornelii family was one of many gentes that influenced politics for centuries." "
Ở Rome cổ đại, gia tộc Cornelii hùng mạnh là một trong nhiều thị tộc có ảnh hưởng đến chính trị trong nhiều thế kỷ.