noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ háu ăn, người phàm ăn, người tham ăn. One who eats voraciously, obsessively, or to excess; a gormandizer. Ví dụ : "Such a glutton would eat until his belly hurts." Một kẻ háu ăn như hắn thì sẽ ăn đến khi đau bụng mới thôi. food character person human attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ háu ăn, người phàm ăn, kẻ tham ăn. One who consumes voraciously, obsessively, or to excess Ví dụ : "My brother is a glutton for pizza; he can easily eat an entire large pie by himself. " Anh trai tôi đúng là kẻ háu ăn pizza; anh ấy có thể dễ dàng ăn hết cả một chiếc pizza lớn một mình. person character food attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồn sói. The wolverine, Gulo gulo. Ví dụ : "The wolverine, a notorious glutton, ate all the leftover pizza. " Chồn sói, một loài chồn sói nổi tiếng phàm ăn, đã ăn hết chỗ pizza thừa. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, ăn như hùm, ăn sập nhà. To glut; to satisfy (especially an appetite) by filling to capacity. Ví dụ : "After a long hike, we gluttoned ourselves on pizza, eating until we were completely full. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã ăn ngấu nghiến pizza, ăn đến no căng bụng mới thôi. food physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, ăn vô độ. To glut; to eat voraciously. Ví dụ : "The child glutted himself on ice cream, eating a whole pint in under five minutes. " Đứa trẻ ăn ngấu nghiến kem, chén hết cả hộp chỉ trong vòng chưa đến năm phút. food human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham ăn, háu ăn. Gluttonous; greedy; gormandizing. Ví dụ : "The child was a glutton for ice cream, eating three entire cartons at the birthday party. " Đứa trẻ đó háu ăn kem kinh khủng, nó ăn hết ba hộp kem lớn tại bữa tiệc sinh nhật. character food person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc