Hình nền cho glutton
BeDict Logo

glutton

/ˈɡlʌt(ə)n/

Định nghĩa

noun

Kẻ háu ăn, người phàm ăn, người tham ăn.

One who eats voraciously, obsessively, or to excess; a gormandizer.

Ví dụ :

Một kẻ háu ăn như hắn thì sẽ ăn đến khi đau bụng mới thôi.
noun

Chồn sói.

The wolverine, Gulo gulo.

Ví dụ :

"The wolverine, a notorious glutton, ate all the leftover pizza. "
Chồn sói, một loài chồn sói nổi tiếng phàm ăn, đã ăn hết chỗ pizza thừa.