Hình nền cho greyed
BeDict Logo

greyed

/ɡreɪd/

Định nghĩa

verb

Bạc đi, trở nên bạc màu.

Ví dụ :

Tóc tôi bắt đầu bạc đi rồi.
verb

Làm mờ, tạo hiệu ứng mờ.

Ví dụ :

Để làm dịu bớt ánh nắng gắt và tạo cảm giác lãng mạn hơn cho bức ảnh cưới, nhiếp ảnh gia đã dùng kỹ thuật làm mờ ảnh.