Hình nền cho greyhound
BeDict Logo

greyhound

/ˈɡɹeɪhaʊnd/

Định nghĩa

noun

Chó săn thỏ, chó đua.

Ví dụ :

"The fast greyhound won the dog race. "
Con chó săn thỏ giống greyhound nhanh nhẹn đã thắng cuộc đua.