Hình nền cho guilted
BeDict Logo

guilted

/ˈɡɪltɪd/

Định nghĩa

verb

Phạm tội, gây tội.

Ví dụ :

Quan chức tham nhũng đã phạm tội khi nhận hối lộ để duyệt giấy phép xây dựng trái phép.
verb

Gây mặc cảm, khiến cảm thấy có lỗi.

Ví dụ :

Mẹ tôi khiến tôi cảm thấy có lỗi khi nói rằng mẹ đang cảm thấy cô đơn và chẳng ai gọi điện cho mẹ cả, để tôi đến thăm mẹ.