BeDict Logo

guilted

/ˈɡɪltɪd/
Hình ảnh minh họa cho guilted: Gây mặc cảm, khiến cảm thấy có lỗi.
 - Image 1
guilted: Gây mặc cảm, khiến cảm thấy có lỗi.
 - Thumbnail 1
guilted: Gây mặc cảm, khiến cảm thấy có lỗi.
 - Thumbnail 2
verb

Gây mặc cảm, khiến cảm thấy có lỗi.

Mẹ tôi khiến tôi cảm thấy có lỗi khi nói rằng mẹ đang cảm thấy cô đơn và chẳng ai gọi điện cho mẹ cả, để tôi đến thăm mẹ.