

guilted
Định nghĩa
verb
Gây mặc cảm, khiến cảm thấy có lỗi.
Ví dụ :
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
criminally adverb
/ˈkrɪmɪnəli/ /ˈkrɪmənəli/