Hình nền cho gumption
BeDict Logo

gumption

/ˈɡʌmpʃən/

Định nghĩa

noun

Tháo vát, tinh thần cầu tiến, sự nhạy bén.

Ví dụ :

Mặc dù bị xịt lốp xe, Sarah đã thể hiện sự tháo vát khi nhanh chóng nghĩ ra cách tự thay lốp bằng các dụng cụ có sẵn trong xe.
noun

Nhiệt huyết, sự tháo vát, tinh thần chủ động.

Ví dụ :

Mặc dù hơi lo lắng, Sarah đã thể hiện sự tháo vát và tinh thần chủ động khi tự mình mở một quầy bán nước chanh.