noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo vát, tinh thần cầu tiến, sự nhạy bén. Common sense, initiative, resourcefulness. Ví dụ : "Despite facing a flat tire, Sarah showed real gumption by quickly figuring out how to change it herself using the tools in her car. " Mặc dù bị xịt lốp xe, Sarah đã thể hiện sự tháo vát khi nhanh chóng nghĩ ra cách tự thay lốp bằng các dụng cụ có sẵn trong xe. attitude character ability mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự tháo vát, tinh thần chủ động. Boldness of enterprise; aggressiveness or initiative. Ví dụ : "Despite feeling nervous, Sarah showed a lot of gumption and started her own lemonade stand. " Mặc dù hơi lo lắng, Sarah đã thể hiện sự tháo vát và tinh thần chủ động khi tự mình mở một quầy bán nước chanh. attitude character ability achievement business work quality action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, hăng hái, tinh thần hăng say. Energy of body and mind, enthusiasm. Ví dụ : "Despite feeling tired, Sarah had the gumption to finish her school project. " Dù mệt mỏi, Sarah vẫn có đủ nhiệt huyết và tinh thần hăng say để hoàn thành dự án ở trường. mind energy character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc