noun🔗ShareHung hăng, tính hiếu chiến, sự công kích. The state or quality of being aggressive."The dog's aggressiveness towards strangers made it difficult to take him for walks in the park. "Sự hung hăng của con chó đối với người lạ khiến cho việc dắt nó đi dạo trong công viên trở nên khó khăn.attitudecharacterqualityactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTính ăn mòn. The propensity of a soil or water to dissolve metal or cement structures."The aggressiveness of various sulfate salts towards concrete is partly related to solubility."Tính ăn mòn của các loại muối sulfat khác nhau đối với bê tông có liên quan một phần đến độ hòa tan của chúng.chemistrymaterialenvironmenttechnicalscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTính hung hăng, sự hung hăng, thái độ hung hăng. The result or product of being aggressive."The soccer team's aggressiveness on the field led to them scoring three goals in the first half. "Sự hung hăng của đội bóng đá trên sân đã giúp họ ghi được ba bàn thắng trong hiệp một.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc