Hình nền cho hangnail
BeDict Logo

hangnail

[heɪŋneɪ̯ɫ]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi cứ bị xước măng rô đau điếng ở ngón tay cái mỗi khi quên bôi kem dưỡng ẩm cho tay.
noun

Ví dụ :

Sau khi cắt móng chân cái quá ngắn, cô ấy bị xước măng rô rất đau.