Hình nền cho scouring
BeDict Logo

scouring

/ˈskaʊərɪŋ/ /ˈskɔːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy cọ rửa mạnh những vết thức ăn cháy dính trên chảo.