noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu, cục u, chỗ phồng. A hump; a protuberance. Ví dụ : "The old tree had large hunches on its trunk where branches had been cut off years ago. " Cái cây cổ thụ có những cục u lớn trên thân cây, ở những chỗ mà cành đã bị chặt đi từ nhiều năm trước. body appearance anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng khom, dáng gập người. A stooped or curled posture; a slouch. Ví dụ : "The old man walked with a hunch." Ông lão đi với dáng người khom khom. appearance body position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh cảm, giác quan thứ sáu, dự cảm. A theory, idea, or guess; an intuitive impression that something will happen. Ví dụ : "My hunches about who won the game were usually right because I paid close attention to the team statistics. " Những linh cảm của tôi về việc ai thắng trận đấu thường đúng vì tôi chú ý kỹ đến số liệu thống kê của đội. theory mind possibility attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ cục, tảng, miếng dày. A hunk; a lump; a thick piece. Ví dụ : "a hunch of bread" Một cục bánh mì. mass amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, cú huých. A push or thrust, as with the elbow. Ví dụ : "During the crowded concert, I moved closer to the stage by using gentle hunches with my elbows to navigate through the crowd. " Trong buổi hòa nhạc đông nghẹt người, tôi tiến gần sân khấu hơn bằng cách khẽ huých khuỷu tay để len lỏi qua đám đông. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc