Hình nền cho hunches
BeDict Logo

hunches

/ˈhʌntʃɪz/

Định nghĩa

noun

Bướu, cục u, chỗ phồng.

Ví dụ :

Cái cây cổ thụ có những cục u lớn trên thân cây, ở những chỗ mà cành đã bị chặt đi từ nhiều năm trước.
noun

Linh cảm, giác quan thứ sáu, dự cảm.

Ví dụ :

Những linh cảm của tôi về việc ai thắng trận đấu thường đúng vì tôi chú ý kỹ đến số liệu thống kê của đội.